延長米

yán cháng mǐ duyên trường mễ

Hán Việt: duyên trường mễ · Pinyin: yán cháng mǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (duyên) + (trường) + (mễ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示工程量的一种单位,用于某些线路不规则的工程(如铺设管道、挖沟等)。可以计算局部工程(相同规格)的工程量,例如统一制式的橱柜,其高度、宽度一定而长度可以根据不同需要增减,出售时通常以米为单位按长度计价。