延頸企踵

yán jǐng qǐ zhǒng duyên cảnh xí chủng

Hán Việt: duyên cảnh xí chủng · Pinyin: yán jǐng qǐ zhǒng

Tổng quan

đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó

Cấu tạo: (duyên) + (cảnh) + (xí) + (chủng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伸長脖子,踮起腳跟。形容熱切期望的樣子。《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「天下之士延頸企踵,爭願自效,以輔高明。」《文選.揚雄.劇秦美新》:「海外遐方,信延頸企踵,回面內嚮,喁喁如也。」也作「延頸舉踵」。

Eng

  • CC-CEDICT to stand on tiptoe and crane one's neck (idiom); fig. to yearn for sth
  • Cihui to stand on tiptoe and crane one's neck (idiom); fig. to yearn for sth