延頸舉踵

yán jǐng jǔ zhǒng duyên cảnh cử chủng

Hán Việt: duyên cảnh cử chủng · Pinyin: yán jǐng jǔ zhǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (duyên) + (cảnh) + (cử) + (chủng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 伸長脖子,踮起腳跟。形容殷切盼望的樣子。《莊子.胠篋》:「今遂至使民延頸舉踵曰:『某所有賢者,贏糧而趣之。』」《呂氏春秋.慎大覽.順說》:「孔丘、墨翟無地為君,無官為長,天下丈夫女子莫不延頸舉踵而願安利之。」也作「延頸企踵」。

Eng

  • Cihui 延頸舉踵 ánjǐngjǔzhǒng f.e. look forward anxiously