延頸企踵
duyên cảnh xí chủng
Hán Việt: duyên cảnh xí chủng · Pinyin: yán jǐng qǐ zhǒng
Tổng quan
đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó
Nghĩa
Việt
- Cihui đứng nhón chân và rướn cổ (thành ngữ) | nghĩa bóng: mong mỏi điều gì đó
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伸长头颈,踮起脚跟。形容仰慕或企望之切。
Eng
- CC-CEDICT to stand on tiptoe and crane one's neck (idiom); fig. to yearn for sth
- Cihui to stand on tiptoe and crane one's neck (idiom); fig. to yearn for sth