建安風骨

jiàn ān fēng gǔ kiến an phong cốt

Hán Việt: kiến an phong cốt · Pinyin: jiàn ān fēng gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (kiến) + (an) + (phong) + (cốt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢末建安時期的詩歌創作中,以表現出明朗剛健、悲涼慷慨為主要的特色。此時期重要的作家有曹氏父子和建安七子等。也稱為「漢魏風骨」。