建立的
kiến lập đích
Hán Việt: kiến lập đích
Tổng quan
đã thành lập, đã thiết lập, đã được đặt (vào một địa vị), đã xác minh (sự kiện...), đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...), đã chính thức hoá (nhà thờ), đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi, có uy tín
Nghĩa
Việt
- Cihui đã thành lập, đã thiết lập, đã được đặt (vào một địa vị), đã xác minh (sự kiện...), đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng...), đã chính thức hoá (nhà thờ), đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi, có uy tín