建筑物
kiến trúc vật
Hán Việt: kiến trúc vật · Pinyin: jiàn zhù wù
Tổng quan
築 VẬT vật kiến trúc; công trình kiến trúc; công trình xây dựng; toà nhà; công trình
人工建造的供人们进行生产、生活等活动的房屋或场所,如住宅、厂房、车站等。
定著於土地上或地面下具有頂蓋、梁柱或牆壁,供個人或公眾使用的構造物。如房子、橋梁等。也稱為「建築」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tòa nhà
- Cihui công trình
- Cihui kiến trúc
- Biên soạn 建築物 iànzhùwù n. building; structure M:⁴zuò/⁴dòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 定著於土地上或地面下具有頂蓋、梁柱或牆壁,供個人或公眾使用的構造物。如房子、橋梁等。也稱為「建築」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人工建造的供人们进行生产、生活等活动的房屋或场所,如住宅、厂房、车站等。
- Kaggle Zh-Vi architecture
Eng
- JMdict building
- JMdict structure
- Cihui building; structure; edifice
Đức
- Handedict Gebäude, Bau, Bauwerk (S, Arch)
ja
- JMdict 建築物(けんちくぶつ)