建设性

jiàn shè xìngkiến thiết tính

Hán Việt: kiến thiết tính · Pinyin: jiàn shè xìng

Tổng quan

mang tính xây dựng

新华 · Tân Hoa Đại lục

积极促进事物发展的性质:~意见, 这次会谈是富有~的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

具有發展、開創的性質。如:「請提一些建設性的意見,儘說些風涼話是沒用的。」

Cấu tạo: 建 (kiến) + 設 (thiết) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính xây dựng
  • Tần suất từ xem constructive; kiến thiết tính/kiển thiết tính: tính kiến thiết; tính kiến thiết
  • Biên soạn 建設性 iànshèxìng n. constructive nature

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有發展、開創的性質。如:「請提一些建設性的意見,儘說些風涼話是沒用的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 积极促进事物发展的性质:~意见, 这次会谈是富有~的。
  • Kaggle Zh-Vi constructiveness

Eng

  • Cihui constructive; constructiveness
  • Tần suất từ 建設性 iànshèxìng n. constructive nature

Đức

  • Handedict konstruktiv

Từ liên quan

Gần nghĩa

建设性地 · 建设性的 · 建设者 · 建設 · 建设 · 建设性接触 · 建设厅 · 建设局