开办
khai bạn
Hán Việt: khai bạn · Pinyin: kāi bàn
Tổng quan
xây dựng; mở; thiết lập; khởi đầu; khai trương
建立(工厂、学校、商店、医院等)。
創辦。《文明小史》第四一回:「這兩年朝廷銳意求新,百廢俱舉,尤其注重在於開辦學堂一事。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mở
- Cihui bắt đầu (một doanh nghiệp, v.v.)
- Cihui thành lập
- Tần suất từ khai biện/khai bạn: xây dựng/mở/thiết lập/khởi đầu/khai trương; mở; thiết lập; khởi đầu; khai trương
- Biên soạn v. open; set up; start (business/etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 創辦。《文明小史》第四一回:「這兩年朝廷銳意求新,百廢俱舉,尤其注重在於開辦學堂一事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 建立(工厂、学校、商店、医院等)。
- Kaggle Zh-Vi set up
Eng
- Cihui to open; to start (a business etc); to set up
- Tần suất từ v. open; set up; start (business/etc.) , Wǒmen zhǔnbèi ∼ gōngchǎng. We plan to start a factory
Đức
- Handedict eröffnen, gründen, errichten, beginnen