创办

chuàng bànsang bạn

Hán Việt: sang bạn · Pinyin: chuàng bàn

Tổng quan

lập; bắt đầu lập ra; bắt đầu làm; bắt nguồn từ. nhiều công xã đã bắt đầu lập ra xưởng sửa chữa và chế tạo máy nông nghiệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

开始办:~学校, ~杂志, 许多乡镇都~了便民服务中心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開創舉辦。《文明小史》第一九回:「說賤內是天然大腳,目下創辦了一個纏足會,明日恰巧是第三期演說。」

Cấu tạo: 創 (sang) + 辦 (bạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành lập
  • Cihui sáng lập
  • Tần suất từ sang biện/sang bạn/sáng biện/sáng bạn: khởi đầu/lập/bắt đầu lập ra/bắt đầu làm/bắt nguồn từ; lập; bắt đầu lập ra; bắt đầu làm; bắt nguồn từ
  • Biên soạn 創辦 huàngbàn v. establish; set up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開創舉辦。《文明小史》第一九回:「說賤內是天然大腳,目下創辦了一個纏足會,明日恰巧是第三期演說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开始办:~学校, ~杂志, 许多乡镇都~了便民服务中心。
  • Kaggle Zh-Vi organize(-ise)

Eng

  • Cihui to establish; to found
  • Tần suất từ 創辦 huàngbàn v. establish; set up , Zhè suǒ dàxué shì tā ∼ de. This university was established by him

Đức

  • Handedict gründen, errichten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴办 · 创立 · 创设 · 开创 · 开办