開處方
khai xử phương
Hán Việt: khai xử phương
Tổng quan
ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải, (y học) cho, kê (đơn...), (y học) cho đơn, kê đơn, (+ to, for) (pháp lý) thi hành quyền thời hiệu; được vì quyền thời hiệu
Nghĩa
Việt
- Cihui ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, bắt phải, (y học) cho, kê (đơn...), (y học) cho đơn, kê đơn, (+ to, for) (pháp lý) thi hành quyền thời hiệu; được vì quyền thời hiệu