開天窗

kāi tiān chuāng khai thiên song

Hán Việt: khai thiên song · Pinyin: kāi tiān chuāng

Tổng quan

để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt

Cấu tạo: (khai) + (thiên) + (song)

Nghĩa

Việt

  • Cihui để trống một chỗ để đánh dấu khu vực bị kiểm duyệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在屋頂上開窗戶。《清稗類鈔.風俗類》:「巨索兩道,木板為門,四面不透風,其顛開天窗,以洩炊烟,周圍可四丈餘。」 2.原指報紙新聞、戲劇節目因遭刪除或趕拍不及等原因,而導致部分無法刊出或播映。今泛指一般事情無法如期公開或交付成果。如:「為了避免直播球賽開天窗,主辦單位已擬定各種因應措施。」「這個月的進度大幅落後,恐怕會開天窗,無法如期交貨。」 3.沒錢。如:「這些錢花完,我的荷包也就開天窗了。」 4.開花帳,經手錢財而假造帳目私吞。《隋史遺文》第四三回:「那無賴秀才,還思就科斂中開天窗。」《七修類稿.卷四九.奇謔類》:「今之歛人財而為首者剋減其物。諺謂…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时政府检查新闻,禁止发表某些报道或言论,报纸版面上留下成块空白,叫开天窗。现泛指报刊留下成块空白。

Eng

  • CC-CEDICT to leave a blank to mark censored area
  • Cihui to leave a blank to mark censored area