開始的

khai thủy đích

Hán Việt: khai thủy đích

Tổng quan

(thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành, mở đầu, khai trương, lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ...), bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ...) ban đầu, đầu, (ngôn ngữ học) ở đầu, chữ đầu (từ), (số nhiều) tên họ viết tắt, ký tắt vào; viết tắt tên vào khe hở, lỗ, sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu, những nước đi đầu (đánh cờ), cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi…

Cấu tạo: (khai) + (thủy) + (đích)

Nghĩa

Eng

  • Cihui inaugural