开始的

khai thủy đích

Hán Việt: khai thủy đích

Tổng quan

(thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành, mở đầu, khai trương, lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ...), bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ...) ban đầu, đầu, (ngôn ngữ học) ở đầu, chữ đầu (từ), (số nhiều) tên họ viết tắt, ký tắt vào; viết tắt tên vào khe hở, lỗ, sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu, những nước đi đầu (đánh cờ), cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi, việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ rừng thưa…

Cấu tạo: 開 (khai) + 始 (thủy) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khởi đầu
  • Tần suất từ (thuộc) buổi khai mạc; (thuộc) lễ khánh thành, mở đầu, khai trương, lễ nhậm chức (của tổng thống Mỹ...), bài diễn văn khai mạc; bài diễn văn nhậm chức (của tổng thống Mỹ...) ban đầu, đầu, (ngôn ngữ học) ở đầu, chữ đầu (từ), (số nhiều) tên họ viết tắt, ký tắt vào; viết tắt tên vào khe hở, lỗ, sự mở, sự bắt đầu, sự khai mạc; phần đầu, những nước đi đầu (đánh cờ), cơ hội, dịp tốt, hoàn cảnh thuận lợi, việc chưa có người làm, chức vị chưa có người giao, chân khuyết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chỗ rừng thưa, (điện học); (rađiô) sự cắt mạch, bắt đầu, mở đầu, khai mạc mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị, ((thường)…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi inaugural

Eng

  • Cihui inaugural
  • Tần suất từ inaugural

Từ liên quan

Gần nghĩa

开始者 · 开始 · 开始以前 · 开始出猎 · 开始发育 · 开始比赛 · 开始衰老 · 開始報告