開小會

kāi xiǎo huì khai tiểu hội

Hán Việt: khai tiểu hội · Pinyin: kāi xiǎo huì

Tổng quan

thì thầm trò chuyện (thay vì lắng nghe trong cuộc họp hoặc bài giảng)

Cấu tạo: (khai) + (tiểu) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thì thầm trò chuyện (thay vì lắng nghe trong cuộc họp hoặc bài giảng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开会时不专心听﹐而是几个人在一起窃窃私语。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开会时不专心听﹐而是几个人在一起窃窃私语。

Eng

  • CC-CEDICT to whisper and chat (instead of listening during a meeting or lecture)
  • Cihui to whisper and chat (instead of listening during a meeting or lecture)