開小差

kāi xiǎo chāi khai tiểu soa

Hán Việt: khai tiểu soa · Pinyin: kāi xiǎo chāi

Tổng quan

lơ đãng | đào ngũ | trốn khỏi quân ngũ | vắng mặt không phép (AWOL)

Cấu tạo: (khai) + (tiểu) + (soa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lơ đãng | đào ngũ | trốn khỏi quân ngũ | vắng mặt không phép (AWOL)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍人私自脫離隊伍逃走。亦用以泛指一般人私自逃跑。如:「他闖下了大禍,乾脆開小差避不見面。」 2.比喻思緒不集中。如:「他精神恍惚,上課時老開小差。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);军人私自脱离队伍逃跑,也泛指擅自离开岗位:没到下班时间怎么能随便~呢?;比喻思想不集中:用心听讲,思想就不会~。

Eng

  • CC-CEDICT to be absent-minded|to desert|to abscond from the army|absent without leave (AWOL)
  • Cihui to be absent-minded; to desert; to abscond from the army; absent without leave (AWOL)