開心果

kāi xīn guǒ khai tâm quả

Hán Việt: khai tâm quả · Pinyin: kāi xīn guǒ

Tổng quan

hạt dẻ cười | nghĩa bóng: người vui vẻ

Cấu tạo: (khai) + (tâm) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạt dẻ cười | nghĩa bóng: người vui vẻ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.能製造歡樂氣氛,使人心情開朗愉快的人。如:「他幽默開朗,是大家的開心果。」 2.漆樹科黃連木屬「阿月渾子」的種子。外殼堅硬,常從一側裂開,種仁呈淡綠色,外被紅色薄皮,為著名之食用乾果。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阿月浑子(一种落叶小乔木)的果实。成熟时黄绿色或粉红色,果壳裂开,露出种仁,所以叫开心果。可以吃;借指能给人带来快乐的人(含诙谐意)。

Eng

  • CC-CEDICT pistachio nuts|fig. amusing person
  • Cihui pistachio nuts; fig. amusing person