開支

kāi zhī khai chi

Hán Việt: khai chi · Pinyin: kāi zhī

Tổng quan

chi tiêu | khoản chi (LT:筆|笔, 項|项) | tiêu tiền | (khẩu ngữ) trả lương

Cấu tạo: (khai) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chi tiêu | khoản chi (LT:筆|笔, 項|项) | tiêu tiền | (khẩu ngữ) trả lương

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.支付。《文明小史》第一五回:「而且考有考費,可了開支公中的錢。」 2.支出的費用。如:「最近很多應酬,增加不少開支。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 付出(钱)不应当用的钱,坚决不~; 开支的费用节省~; 〈方〉发工资。
  • Tân Hoa Tự Điển ①付出(钱)不应当用的钱,坚决不~。②开支的费用节省~。③〈方〉发工资。

Eng

  • CC-CEDICT expenditures; expenses (CL:筆|笔[bi3],項|项[xiang4])|to spend money|(coll.) to pay wages
  • Cihui expenditures; expenses (CL:筆|笔,項|项); to spend money; (coll.) to pay wages

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

收入