收入

shōu rùthu nhập

Hán Việt: thu nhập · Pinyin: shōu rù

Tổng quan

Hán Việt: THU, THÂU NHẬP; thu vào; thu.; thu nhập. thu nhập tài chánh. 個人的收入有所增加. thu nhập của mỗi người có tăng lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.收获。 2.没收。 3.收进,收下。 4.指收进来的钱物。 5.编入。 6.聚集退入。 7.犹映入。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.收下、進入。《說唐演義》第二回:「仁兄且收入,還有一場大富貴送與令兄,肯容納否?」 2.收進來的錢款。《宋書.卷四二.列傳.王弘》:「雖資以廩贍,收入甚微。」 3.映入。如:「這樣美的景色,一一收入眼底,叫人好不感動!」

Cấu tạo: 收 (thu) + 入 (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thu vào
  • Cihui thu nhập
  • Cihui doanh thu
  • Cihui LT:筆
  • Cihui 笔,個
  • Cihui 个
  • Biên soạn 收入 hōurù* n. income

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.收下、進入。《說唐演義》第二回:「仁兄且收入,還有一場大富貴送與令兄,肯容納否?」 2.收進來的錢款。《宋書.卷四二.列傳.王弘》:「雖資以廩贍,收入甚微。」 3.映入。如:「這樣美的景色,一一收入眼底,叫人好不感動!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.收获。 2.没收。 3.收进,收下。 4.指收进来的钱物。 5.编入。 6.聚集退入。 7.犹映入。
  • Kaggle Zh-Vi earning

Eng

  • Cihui to take in; income; revenue; 笔,個; 个

Đức

  • Handedict Einkommen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

付出 · 开支 · 支付 · 支出