開朗的

khai lãng đích

Hán Việt: khai lãng đích

Tổng quan

(Ê,cốt) tròn trĩnh, núng nính, hớn hở, vui tính không có mây, quang, quang đãng (trời), (nghĩa bóng) sáng sủa, quang đãng; hoàn toàn (hạnh phúc); thanh thản (tâm hồn)

Cấu tạo: (khai) + (lãng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Ê,cốt) tròn trĩnh, núng nính, hớn hở, vui tính không có mây, quang, quang đãng (trời), (nghĩa bóng) sáng sủa, quang đãng; hoàn toàn (hạnh phúc); thanh thản (tâm hồn)