开枪打

khai thương đả

Hán Việt: khai thương đả

Tổng quan

(thông tục) buổi hoà nhạc bình dân, đĩa hát bình dân; bài hát bình dân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) poppa, tiếng nổ bốp, tiếng nổ lốp bốp, điểm, vết (đánh dấu cừu...), (thông tục) rượu có bọt, đồ uống có b

Cấu tạo: 開 (khai) + 槍 (thương) + 打 (đả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi pop

Eng

  • Cihui pop

Từ liên quan

Gần nghĩa

开枪眼 · 开枪 · 枪打出头鸟 · 开枪突围