開槽於

khai tào vu

Hán Việt: khai tào vu

Tổng quan

đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...), nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót, xoi rãnh, khía cạnh đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai, khấc, khía; khe (ở ống tiền, ở ổ khoá); đường ren, cửa sàn (cửa ở sàn sân khấu); cửa mái (cưa ở mái nhà), khía đường rãnh; đục kh…

Cấu tạo: (khai) + (tào) + (vu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường xoi, đường rânh (đục trên tấm ván; trên đĩa hát...), đường rạch khía (trong nòng súng...), nếp sông đều đều, thói quen, thói cũ, đường mòn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) trơn tru, thông đồng, bén gót, xoi rãnh, khía cạnh đường đi của hươu nai, vết đi của hươu nai, khấc, khí…