开源

kāi yuánkhai nguyên

Hán Việt: khai nguyên · Pinyin: kāi yuán

Tổng quan

mở rộng nguồn tài chính

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"开原"。 2.谓开始出现河流的源头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開發財源,增加收入。如:「開源節流」。

Cấu tạo: 開 (khai) + 源 (nguyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viết tắt của 開放源碼
  • Cihui 开放源码
  • Tần suất từ mở rộng nguồn tài chính , viết tắt của 開放源碼, 开放源码[kāi fàng yuán mǎ]
  • Biên soạn broaden sources of income

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開發財源,增加收入。如:「開源節流」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"开原"。 2.谓开始出现河流的源头。

Eng

  • Cihui to establish additional sources of revenue; (computing) open-source (abbr. for 開放源碼; 开放源码)
  • Tần suất từ v.o. broaden sources of income

Đức

  • Handedict Open Source

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

节流