開眼界

kāi yǎn jiè khai nhãn giới

Hán Việt: khai nhãn giới · Pinyin: kāi yǎn jiè

Tổng quan

mở rộng tầm mắt

Cấu tạo: (khai) + (nhãn) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở rộng tầm mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 增廣見聞,體會前所未有的新經驗或新見識。如:「久聞吳經理出手豪闊,今日一見,才算是開眼界了。」也作「開眼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 看到美好的或新奇珍贵的事物,增加了见识。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看到美好的或新奇珍贵的事物,增加了见识。

Eng

  • CC-CEDICT to broaden one's horizons
  • Cihui to broaden one's horizons