开禁
khai cấm
Hán Việt: khai cấm · Pinyin: kāi jìn
Tổng quan
xoá bỏ lệnh cấm; bỏ cấm vận
解除禁令。
解除禁令。唐.杜佑《通典.卷一六四.刑二.刑制中》:「文成帝太安中,以庶士多因酒酗致訟,制禁,釀酒沽飲皆斬,吉凶賓親則開禁。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bãi bỏ lệnh cấm
- Cihui bãi bỏ lệnh giới nghiêm
- Tần suất từ bỏ cấm vận
- Biên soạn 開禁 kāijìn* v.o. lift a ban
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解除禁令。唐.杜佑《通典.卷一六四.刑二.刑制中》:「文成帝太安中,以庶士多因酒酗致訟,制禁,釀酒沽飲皆斬,吉凶賓親則開禁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解除禁令。
Eng
- Cihui to lift a ban; to lift a curfew
- Tần suất từ 開禁 kāijìn* v.o. lift a ban
Đức
- Handedict ein Verbot aufheben