弛禁
thỉ cấm
Hán Việt: thỉ cấm · Pinyin: chí jìn
Tổng quan
書 nới lỏng lệnh cấm; bãi bỏ sự cấm đoán。開放禁令。
Nghĩa
Việt
- Cihui 書 nới lỏng lệnh cấm; bãi bỏ sự cấm đoán。開放禁令。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 解除禁令。宋.沈括《夢溪筆談.卷一二.官政二》:「國用有餘,當先寬賦役,然後及商賈,弛禁非所當先也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"?禁"; 解除禁令。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"?禁"。 2.解除禁令。