開胃的

khai vị đích

Hán Việt: khai vị đích

Tổng quan

làm cho ăn ngon miệng, ngon lành hơi cay, cay cay, (nghĩa bóng) kích thích; khêu gợi ngầm; có duyên thầm

Cấu tạo: (khai) + (vị) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho ăn ngon miệng, ngon lành hơi cay, cay cay, (nghĩa bóng) kích thích; khêu gợi ngầm; có duyên thầm