开裆褲

kāi dāng kùkhai đang khố

Hán Việt: khai đang khố · Pinyin: kāi dāng kù

Tổng quan

quần thủng đáy (cho trẻ nhỏ); KHỐ quần yếm; quần thủng đáy (cho con nít mặc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.见"开裆裤"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兒童所穿的褲子,在兩腿連接處有開口,故稱為「開襠褲」。

Cấu tạo: 開 (khai) + 襠 (đang) + 褲 (khố)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"开裆裤"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

开裆裤