凡人

fán rén phàm nhân

Hán Việt: phàm nhân · Pinyin: fán rén

Tổng quan

người bình thường | phàm nhân | người trần gười tầm thường, không có tài gì. phàm nhân phàm nhân ☆Người tầm thường, không có tài gì.

Cấu tạo: (phàm) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người bình thường | phàm nhân | người trần gười tầm thường, không có tài gì. phàm nhân phàm nhân ☆Người tầm thường, không có tài gì.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋常的人、塵俗的人。漢.桓寬《鹽鐵論.大論》:「斷已然鑿已發者,凡人也。」唐.韓愈〈伯夷頌〉:「一凡人譽之,則自以為有餘,一凡人沮之,則自以為不足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平常的人~琐事; 指尘世的人(区别于‘神仙 ’)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①平常的人~琐事。②指尘世的人(区别于‘神仙 ’)。

Eng

  • CC-CEDICT ordinary person|mortal|earthling
  • Cihui ordinary person; mortal; earthling

ja

  • JMdict ordinary person|average person|mediocre person

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

常人

Từ trái nghĩa

仙人 · 伟人 · 圣人 · 异人 · 神仙