凡人

fán rénphàm nhân

Hán Việt: phàm nhân · Pinyin: fán rén

Tổng quan

người bình thường; người tầm thường. chuyện đời.; người trần; người phàm trần; người trần tục

新华 · Tân Hoa Đại lục

①平常的人~琐事。②指尘世的人(区别于‘神仙 ’)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

尋常的人、塵俗的人。漢.桓寬《鹽鐵論.大論》:「斷已然鑿已發者,凡人也。」唐.韓愈〈伯夷頌〉:「一凡人譽之,則自以為有餘,一凡人沮之,則自以為不足。」

Cấu tạo: 凡 (phàm) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 凡人 fánrén n. 1. ordinary person 2. mortal

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尋常的人、塵俗的人。漢.桓寬《鹽鐵論.大論》:「斷已然鑿已發者,凡人也。」唐.韓愈〈伯夷頌〉:「一凡人譽之,則自以為有餘,一凡人沮之,則自以為不足。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①平常的人~琐事。②指尘世的人(区别于‘神仙 ’)。
  • Kaggle Zh-Vi mborn of woman

Eng

  • JMdict ordinary person
  • JMdict average person
  • JMdict mediocre person
  • Cihui ordinary person; mortal; earthling

Đức

  • Handedict gewöhnlicher Mensch, Sterbliche

ja

  • JMdict 凡人(ぼんじん)

other

  • Nguồn khác Người tầm thường, không có tài gì

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

常人

Từ trái nghĩa

仙人 · 伟人 · 圣人 · 异人 · 神仙