異國的

dị quốc đích

Hán Việt: dị quốc đích

Tổng quan

ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt), kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ, cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào, vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào

Cấu tạo: (dị) + (quốc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt), kỳ lạ, kỳ cục; đẹp kỳ lạ, cây ngoại lai, cây từ nước ngoài đưa vào, vật ngoại lai, vật từ nước ngoài đưa vào