异域
dị vực
Hán Việt: dị vực · Pinyin: yì yù
Tổng quan
nước khác; nước ngoài.; đất khách quê người; tha hương
1.亦作"异域"。 2.他乡; 外地。 3.外国。 4.特指被敌方占领的土地。 5.指相隔辽远的两地。
1.外國。《後漢書.卷四七.班超傳》:「大丈夫無它志略,猶當效傅介子、張騫,立功異域,以取封侯。」 2.外地、他鄉。《楚辭.屈原.九章.抽思》:「好姱佳麗兮,牉獨處此異域。」《三國演義》第九一回:「莫作他鄉之鬼,徒為異域之魂。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ di vực/dị vực: nước khác/nước ngoài/đất khách quê người/tha hương; nước ngoài; đất khách quê người; tha hương
- Biên soạn 異域 yìyù p.w. 1. foreign country 2. place away from one's hometown 3. a strange land
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.外國。《後漢書.卷四七.班超傳》:「大丈夫無它志略,猶當效傅介子、張騫,立功異域,以取封侯。」 2.外地、他鄉。《楚辭.屈原.九章.抽思》:「好姱佳麗兮,牉獨處此異域。」《三國演義》第九一回:「莫作他鄉之鬼,徒為異域之魂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"异域"。 2.他乡; 外地。 3.外国。 4.特指被敌方占领的土地。 5.指相隔辽远的两地。
Eng
- JMdict foreign lands
- Cihui foreign country; alien land
- Tần suất từ 異域 yìyù p.w. 1. foreign country 2. place away from one's hometown 3. a strange land
Đức
- Handedict fremdes Land, Ort fern der Heimat (S), fremd
ja
- JMdict 異域(いいき)
other
- Nguồn khác Như Dị cảnh 異境, Dị địa 異地