故鄉
cố hương
Hán Việt: cố hương · Pinyin: gù xiāng
Tổng quan
quê hương | quê nhà | nơi sinh | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui quê hương | quê nhà | nơi sinh | LT:個|个
- Cihui cố hương cố hương ☆Làng xưa. Quê cũ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 家鄉。《史記.卷八.高祖本紀》:「大風起兮雲飛揚,威加海內兮歸故鄉。」《三國演義》第四回:「是夜陳宮收拾盤費,與曹操更衣易服,各背劍一口,乘馬投故鄉來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 出生或长期居住过的地方;家乡;老家。
Eng
- CC-CEDICT home|homeland|native place|CL:個|个[ge4]
- Cihui home; homeland; native place; CL:個|个