故乡

gù xiāngcố hương

Hán Việt: cố hương · Pinyin: gù xiāng

Tổng quan

cố hương; quê hương; quê nhà

新华 · Tân Hoa Đại lục

出生或长期居住过的地方; 家乡; 老家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

家鄉。《史記.卷八.高祖本紀》:「大風起兮雲飛揚,威加海內兮歸故鄉。」《三國演義》第四回:「是夜陳宮收拾盤費,與曹操更衣易服,各背劍一口,乘馬投故鄉來。」

Cấu tạo: 故 (cố) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn native place; hometown; birth place

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 家鄉。《史記.卷八.高祖本紀》:「大風起兮雲飛揚,威加海內兮歸故鄉。」《三國演義》第四回:「是夜陳宮收拾盤費,與曹操更衣易服,各背劍一口,乘馬投故鄉來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 出生或长期居住过的地方; 家乡; 老家。
  • Kaggle Zh-Vi country

Eng

  • Cihui home; homeland; native place; 个

Đức

  • Handedict Heimatland

other

  • Nguồn khác Làng xưa. Quê cũ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乡里 · 家乡 · 家园 · 故里 · 桑梓 · 梓乡 · 梓里 · 老家

Từ trái nghĩa

他乡 · 他方 · 异乡 · 异域