異形詞

yì xíng cí dị hình từ

Hán Việt: dị hình từ · Pinyin: yì xíng cí

Tổng quan

cách viết biến thể của cùng một từ tiếng Trung, ví dụ 筆劃|笔划 và 筆畫|笔画 | từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng âm nhưng viết bằng các ký tự khác nhau

Cấu tạo: (dị) + (hình) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách viết biến thể của cùng một từ tiếng Trung, ví dụ 筆劃|笔划 và 筆畫|笔画 | từ đồng nghĩa hoàn toàn và đồng âm nhưng viết bằng các ký tự khác nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书面语中音义相同、用法相同而书写形式不同的词语。如“座位”和“坐位”,“流言飞语”和“流言蜚语”。

Eng

  • CC-CEDICT variant spelling of the same Chinese word, e.g. 筆劃|笔划[bi3 hua4] and 筆畫|笔画[bi3 hua4]|exact synonym and homonym written with different characters
  • Cihui variant spelling of the same Chinese word, e.g. 筆劃|笔划 and 筆畫|笔画; exact synonym and homonym written with different characters