異心
dị tâm
Hán Việt: dị tâm · Pinyin: yì xīn
Tổng quan
bất trung | không trung thành
Nghĩa
Việt
- Cihui bất trung | không trung thành
- Cihui dị tâm dị tâm ☆Như Dị chí 異志.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貳心,背叛的心意。《史記.卷一一八.淮南王傳》:「當今諸侯無異心,百姓無怨氣。」晉.傅玄〈西長安行〉詩:「今我兮聞君,更有兮異心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"异心"; 二心;叛离的意图; 特指歹心,坏念头; 想法不同; 坏心,恶意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"异心"。 2.二心;叛离的意图。 3.特指歹心,坏念头。 4.想法不同。 5.坏心,恶意。
Eng
- CC-CEDICT disloyalty|infidelity
- Cihui disloyalty; infidelity
ja
- JMdict treachery|treacherous designs