異端

yì duān dị đoan

Hán Việt: dị đoan · Pinyin: yì duān

Tổng quan

dị giáo

Cấu tạo: (dị) + (đoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dị giáo
  • Cihui dị đoan dị đoan ☆Niềm tin tưởng khác lạ, chỉ lòng tin không chính đáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由本位角度指稱其他不同的學說、流派。《論語.為政》:「子曰:『攻乎異端,斯害也已。』」唐.玄宗〈孝經註序〉:「嗟夫!夫子沒而微言絕,異端起而大義乖。」 2.和傳統道德思想,尤指和儒家思想相違背的邪說。《紅樓夢》第五八回:「以後斷不可燒紙錢。──這紙錢原是後人的異端,不是孔子的遺訓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不符合正统思想的主张或教义:~邪说。

Eng

  • CC-CEDICT heresy
  • Cihui heresy

ja

  • JMdict heresy|nonconformism|heathenism|paganism

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

正统