正統

zhèng tǒng chánh thống

Hán Việt: chánh thống · Pinyin: zhèng tǒng

Tổng quan

Hoàng đế Chính Thống, niên hiệu của Hoàng đế Minh thứ sáu Chu Kỳ Trấn 朱祁鎮|朱祁镇 (1427-1464), trị vì 1435-1449, miếu hiệu Anh Tông 英宗 | chính thống | truyền thống | nguyên tắc kế vị triều đại | (của người thừa kế) hợp pháp hư Chính tông 正宗. chính thống chính thống ☆Như Chính tông 正宗. 1. chính thống; dòng chính。指封建王朝先後相承的系統。 2. chính phái; chính tông。指黨派、學派等從創建以來一脈相傳的嫡派。

Cấu tạo: (chánh) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính thống chính thống ☆Như Chính tông 正宗.
  • Cihui Hoàng đế Chính Thống, niên hiệu của Hoàng đế Minh thứ sáu Chu Kỳ Trấn 朱祁鎮|朱祁镇 (1427-1464), trị vì 1435-1449, miếu hiệu Anh Tông 英宗 | chính thống | truyền thống | nguyên tắc kế vị triều đại | (của người thừa kế) hợp pháp hư Chính tông 正宗. chính thống chính thống ☆Như Chính tông 正宗…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.君主時代,嫡系相承的系統。宋.陸游〈喜楊廷秀秘監再入館〉詩:「嗚呼大廈傾,孰可任梁棟,願公力起之,千載傳正統。」 2.學術、政治、宗教等從創建以來一脈相傳的嫡派。 3.明英宗年號(西元1436~1449)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 封建王朝统一全国后,对一脉相承的系统的自称膺当天之正统; 泛指党派、学派等的嫡派正统思想|文章之正统。
  • Tân Hoa Tự Điển ①封建王朝统一全国后,对一脉相承的系统的自称膺当天之正统。②泛指党派、学派等的嫡派正统思想|文章之正统。

Eng

  • CC-CEDICT Zhengtong Emperor, reign name of sixth Ming Emperor Zhu Qizhen 朱祁鎮|朱祁镇[Zhu1 Qi2 zhen4] (1427-1464), reigned 1435-1449, temple name Yingzong 英宗[Ying1 zong1]
  • CC-CEDICT orthodoxy; tradition|orthodox; traditional|principles of dynastic succession|(of an heir) legitimate
  • Cihui Zhengtong Emperor, reign name of sixth Ming Emperor Zhu Qizhen 朱祁鎮|朱祁镇 (1427-1464), reigned 1435-1449, temple name Yingzong 英宗

ja

  • JMdict legitimate|orthodox|traditional

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

异端