異質的

dị chất đích

Hán Việt: dị chất đích

Tổng quan

(thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, xa lạ; ngoài, không thuộc về, (y học) ngoài, lạ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc tiểu bang khác hỗn tạp, khác thể, không đồng nhất (thuộc) đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất, (thuộc) phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả), (y học) (thuộc) đặc ưng; do đặc ứng

Cấu tạo: (dị) + (chất) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, xa lạ; ngoài, không thuộc về, (y học) ngoài, lạ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuộc tiểu bang khác hỗn tạp, khác thể, không đồng nhất (thuộc) đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất, (thuộc) phong cách…