棄世

qì shì khí thế

Hán Việt: khí thế · Pinyin: qì shì

Tổng quan

rời khỏi thế gian | chết

Cấu tạo: (khí) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rời khỏi thế gian | chết
  • Cihui khí thế khí thế ☆Bỏ cuộc đời. Chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.離開人世。《三國志.卷一九.魏書.陳思王植傳》:「臣感先帝早崩,威王棄世,臣獨何人,以堪長久!」《三國演義》第三回:「兄醉矣!先父棄世多年,安得與兄相會?」也作「去世」、「逝世」。 2.超脫塵俗,遺世獨立。《莊子.達生》:「夫欲免為形者,莫如棄世,棄世則無累。」宋.陳師道〈寒夜有懷晁無斁〉詩:「歸懷屬有思,棄世不待怒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 离开人世;去世。

Eng

  • CC-CEDICT to leave this world|to die
  • Cihui to leave this world; to die

ja

  • JMdict death

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

去世