去世

qù shì khứ thế

Hán Việt: khứ thế · Pinyin: qù shì

Tổng quan

qua đời | chết i khỏi cuộc đời. Chết. khứ thế khứ thế ☆Đi khỏi cuộc đời. Chết.

Cấu tạo: (khứ) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui qua đời | chết i khỏi cuộc đời. Chết. khứ thế khứ thế ☆Đi khỏi cuộc đời. Chết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開人世。《三國演義》第七七回:「王上先夫人去世;孫夫人又南歸,未必再來。」《紅樓夢》第七九回:「從小時父親去世的早,又無同胞弟兄,寡母獨守此女,嬌養溺愛,不啻珍寶。」也作「棄世」、「逝世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婉言人死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.婉言人死。

Eng

  • CC-CEDICT to pass away|to die
  • Cihui to pass away; to die

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亡故 · 仙游 · 仙逝 · 升天 · 已故 · 弃世 · 归天 · 死亡 · 牺牲 · 逝世

Từ trái nghĩa

健在 · 出世