去世

qù shìkhứ thế

Hán Việt: khứ thế · Pinyin: qù shì

Tổng quan

Đi khỏi cuộc đời. Chết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.婉言人死。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

離開人世。《三國演義》第七七回:「王上先夫人去世; 孫夫人又南歸,未必再來。」《紅樓夢》第七九回:「從小時父親去世的早,又無同胞弟兄,寡母獨守此女,嬌養溺愛,不啻珍寶。」也作「棄世」、「逝世」。

Cấu tạo: 去 (khứ) + 世 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 qua đời
  • Tần suất từ Đi khỏi cuộc đời. Chết.; từ trần; qua đời; mất; chết; khu thế/khứ thế: qua đời/tạ thế/từ trần/chết/khuất bóng/khuất núi; i khỏi cuộc đời. Chết.; qua đời , chết; rời khỏi, ra đi, khởi hành, chết, sao lãng; đi trệch, lạc (đề), (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về, từ giã (cõi đời) (sân khấu) sự đi vào (của diễn viên), sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi, lối ra, cửa ra, sự chết, sự lìa trần, (sân khấu) vào, đi vào, (nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất; tạ thế; từ trần; chết; khuất bóng; khuất núi
  • Biên soạn 去世 qùshì v. die; pass away

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開人世。《三國演義》第七七回:「王上先夫人去世; 孫夫人又南歸,未必再來。」《紅樓夢》第七九回:「從小時父親去世的早,又無同胞弟兄,寡母獨守此女,嬌養溺愛,不啻珍寶。」也作「棄世」、「逝世」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.婉言人死。
  • Kaggle Zh-Vi depart

Eng

  • Cihui to pass away; to die
  • Tần suất từ 去世 qùshì v. die; pass away , Tā qùnián ∼ le. He passed away last year

Đức

  • Handedict sterben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

亡故 · 仙游 · 仙逝 · 升天 · 已故 · 弃世 · 归天 · 死亡 · 牺牲 · 逝世

Từ trái nghĩa

健在 · 出世