弄嘴弄舌

nòng zuǐ nòng shé lộng chủy lộng thiệt

Hán Việt: lộng chủy lộng thiệt · Pinyin: nòng zuǐ nòng shé

Tổng quan

gây tranh cãi qua lời đồn khoe khoang (thành ngữ)

Cấu tạo: (lộng) + (chủy) + (lộng) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây tranh cãi qua lời đồn khoe khoang (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 賣弄口舌。《西遊記》第四四回:「這個弼馬溫著然會弄嘴弄舌!把個毛坑也與他起個道號,叫什麼『五穀輪迴之所』!」《警世通言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「次後孫家叫養娘來說,我也罷了,又是你弄嘴弄舌,哄著他家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弄:玩弄,卖弄。犹言耍嘴皮子。形容卖弄口舌或搬弄是非。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言耍嘴皮子。
  • Tân Hoa Tự Điển 弄玩弄,卖弄。犹言耍嘴皮子。形容卖弄口舌或搬弄是非。

Eng

  • CC-CEDICT to cause a dispute through boastful gossip (idiom)
  • Cihui 弄嘴弄舌 òngzuǐnòngshé f.e. talk idly