弄壞

nòng huài lộng hoại

Hán Việt: lộng hoại · Pinyin: nòng huài

Tổng quan

làm hỏng | làm hư | làm vỡ

Cấu tạo: (lộng) + (hoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm hỏng | làm hư | làm vỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搞砸了,處理不當。如:「他不小心弄壞了模型。」

Eng

  • CC-CEDICT to ruin|to spoil|to break
  • Cihui to ruin; to spoil; to break

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

弄好