弄好

nòng hǎo lộng hảo

Hán Việt: lộng hảo · Pinyin: nòng hǎo

Tổng quan

chuẩn bị cho tốt

Cấu tạo: (lộng) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuẩn bị cho tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處理妥當。《文明小史》第三八回:「列位如若要犯罪,先把靠山弄好了才好。」《官場現形記》第九回:「某翁,陶某人是你令親,還是你打個電報給他,叫他把事情早點弄好回來,免得大人操心。」

Eng

  • Cihui 弄好 ònghǎo r.v. <coll.> 1. arrange 2. get done properly; do well; finish doing sth.; achieve 3. get/put into (good) shape

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

弄坏