弄月嘲风
lộng nguyệt trào phong
Hán Việt: lộng nguyệt trào phong · Pinyin: nòng yuè cháo fēng
Tổng quan
弄:玩赏; 嘲:嘲笑; 风、月:泛指各种自然景物。指描写风云月露等景象而思想内容贫乏的写作。
玩賞、吟詠風與月,或指談論一些有關風花雪月、無關痛癢的事。《孤本元明雜劇.神仙會.第二折》:「深謝四位伶官,逢場作戲,果然是錦心繡口,弄月嘲風。」也作「弄月摶風」。
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弄:玩赏; 嘲:嘲笑; 风、月:泛指各种自然景物。指描写风云月露等景象而思想内容贫乏的写作。