弄月抟风

nòng yuè tuán fēnglộng nguyệt đoàn phong

Hán Việt: lộng nguyệt đoàn phong · Pinyin: nòng yuè tuán fēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

弄:玩弄; 抟:捏聚成团。指以吟咏风花雪月、闲适生活的写作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

玩賞、嘲詠風與月。明.無名氏《東籬賞菊》第二折:「疏柳柴門帶月敲,喜秋清樂意逍遙,常則是弄月摶風,快活到老。」也作「弄月嘲風」。

Cấu tạo: 弄 (lộng) + 月 (nguyệt) + 摶 (đoàn) + 風 (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 弄:玩弄; 抟:捏聚成团。指以吟咏风花雪月、闲适生活的写作。

Từ liên quan

Gần nghĩa

弄月吟風 · 弄月嘲風 · 弄月吟风 · 弄月嘲风