弄瓦

nòng wǎ lộng ngõa

Hán Việt: lộng ngõa · Pinyin: nòng wǎ

Tổng quan

sinh con gái

Cấu tạo: (lộng) + (ngõa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh con gái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瓦,古時紡織時用的陶製紡塼。古時拿這種陶製紡塼給小女孩玩,期望將來能勝任女紅。語本《詩經.小雅.斯干》:「乃生女子,載寢之地,載衣之裼,載弄之瓦。」後凡生女兒,稱為「弄瓦」。《幼學瓊林.卷二.老壽幼誕類》:「生男曰弄璋,生女曰弄瓦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 语本《诗·小雅·斯干》乃生女子,载寝之地,载衣之裼,载弄之瓦。”瓦纺锤。给女孩玩弄纺锤,有希望她将来能任女工之意◇因称生女为弄瓦”。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to have a baby girl; to celebrate the birth of a daughter
  • Cihui 弄瓦 òngwǎ v.o. <wr.> give birth to a girl

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

弄璋