弄璋

nòng zhāng lộng chương

Hán Việt: lộng chương · Pinyin: nòng zhāng

Tổng quan

sinh con trai

Cấu tạo: (lộng) + (chương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sinh con trai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 璋,玉器。古時拿玉給男孩玩,期望將來有如玉一般的品德。語本《詩經.小雅.斯干》:「乃生男子,載寢之床,載衣之裳,載弄之璋。」後指生男孩為弄璋。唐.白居易〈崔侍御以孩子三日示其所生詩見示因以二絕和之〉詩:「弄璋詩句多才思,愁殺無兒老鄧攸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指生下男孩子(古人把璋给男孩子玩。璋:一种玉器)。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to have a baby boy; to celebrate the birth of a son
  • Cihui 弄璋 òngzhāng v.o. <wr.> give birth to a son

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梦熊

Từ trái nghĩa

弄瓦