弄盏传杯

nòng zhǎn chuán bēilộng trản truyện bôi

Hán Việt: lộng trản truyện bôi · Pinyin: nòng zhǎn chuán bēi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

弄:酒宴中戏弄; 盏:浅而小的杯子; 传:传递,传送。指酒宴中互相斟酒。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傳弄酒杯。比喻擺設筵席飲酒歡娛。元.無名氏〈點絳脣.淡掃蛾眉套.青歌兒〉曲:「不問生熟辦酒食,他便要弄盞傳杯。」《孤本元明雜劇.鎖白猿.頭折》:「做一個洗塵的茶飯,擺一個慶喜的筵席。鬧垓垓觥籌交錯,笑哈哈弄盞傳杯。」

Cấu tạo: 弄 (lộng) + 盞 (trản) + 傳 (truyện) + 杯 (bôi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓陪人饮酒。

Từ liên quan

Gần nghĩa

传杯换盏 · 传杯弄盏 · 传杯递盏 · 传杯送盏 · 传杯弄斝 · 传杯轮饮 · 傳杯弄盞 · 傳杯換盞