弄神弄鬼
lộng thần lộng quỷ
Hán Việt: lộng thần lộng quỷ · Pinyin: nòng shén nòng guǐ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使詭計、耍花招。《紅樓夢》第四五回:「如今樂了十年,不知怎麼弄神弄鬼的求了主子,又選了出來。」《醒世姻緣傳》第六回:「部裡遞了援例呈子,弄神弄鬼,做了附學名色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指捣鬼,耍花样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.捣鬼﹐耍花样。
Eng
- Cihui 弄神弄鬼 òngshénnòngguǐ f.e. rouse gods and devils