弄精神
lộng tinh thần
Hán Việt: lộng tinh thần · Pinyin: nòng jīng shén
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傷腦筋、費精神。元.馬致遠《漢宮秋》第一折:「和他也弄著精神射絳紗。」《水滸傳》第七回:「在世為人保七旬,何勞日夜弄精神?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伤神﹐费心思。
- Tân Hoa Tự Điển 1.伤神﹐费心思。