弄精魂
lộng tinh hồn
Hán Việt: lộng tinh hồn · Pinyin: nòng jīng hún
Tổng quan
LỘNG TINH HỒN Thành ngữ. Đùa với hồn ma bóng quế. Chỉ cho hành vi giả dối, cố tình huyễn hoặc người. VMQ ghi: 念起即覺、弄精魂漢。兀然習定、鬼家活計。 Niệm khởi liền giác là gã cố tình huyễn hoặc người; ngây ngây tập định là kế sống trong nhà quỷ. PDNL q. thượng ghi: 上是天下是地。南北東西依舊位。釋迦老子弄精魂。達磨西來多忌諱 Trên là trời, dưới là đất. Nam Bắc Đông Tây y nguyên vị trí cũ. Lão già Thích-ca cố tình huyễn hoặc người, Đạt-ma từ Ấn Đ…
Nghĩa
Việt
- Cihui LỘNG TINH HỒN Thành ngữ. Đùa với hồn ma bóng quế. Chỉ cho hành vi giả dối, cố tình huyễn hoặc người. VMQ ghi: 念起即覺、弄精魂漢。兀然習定、鬼家活計。 Niệm khởi liền giác là gã cố tình huyễn hoặc người; ngây ngây tập định là kế sống trong nhà quỷ. PDNL q. thượng ghi: 上是天下是地。南北東西依舊位。釋迦老子弄精魂。達磨西來多忌諱 T…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耗費精神心思。宋.朱熹〈答呂子約〉:「會得活潑潑地,不會得時,只是弄精魂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹弄精神。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹弄精神。