弄脏

nòng zānglộng tảng

Hán Việt: lộng tảng · Pinyin: nòng zāng

Tổng quan

dơ; làm dơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

使不乾淨。如:「他一不小心把衣服給弄髒了。」

Cấu tạo: 弄 (lộng) + 髒 (tảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm bẩn
  • Cihui làm ô uế
  • Cihui bôi bẩn
  • Tần suất từ làm nhơ bẩn, làm nhơ nhuốc (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) làm nhọ nhem bôi bẩn, làm nhớp nháp tật; nhược điểm, thiếu sót, vết nhơ (cho thanh danh, tiếng tăm...), làm hư, làm hỏng, làm xấu, làm nhơ nhuốc, làm ô uế (thanh danh của ai...) cảnh mờ, dáng mập mờ; trạng thái mập mờ, vết mực, vết ố, (nghĩa bóng) bết nhơ, làm ô danh ai, làm mờ đi, che mờ, sương mù làm cảnh vật mờ đi, làm bẩn, bôi bẩn; làm nhoè ((nghĩa đen), (nghĩa bóng)) làm bẩn, làm ô uế, làm nhiễm (bệnh), làm hư hỏng lớp vữa (thạch cao, đất bùn trộn rơm...) trát tường; lớp trát bên ngoài, (kiến trúc) vách đất, sự bôi bẩn, sự bôi bác, sự…
  • Biên soạn r.v. <coll.> sully; contaminate; stain; soil

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 使不乾淨。如:「他一不小心把衣服給弄髒了。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi befoul

Eng

  • Cihui to make dirty; to defile; to smear
  • Tần suất từ r.v. <coll.> sully; contaminate; stain; soil

Đức

  • Handedict Kontamination

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

洁净 · 洗净